hủy diệt

Học thuật
Thân thiện
hủy diệt

Một cơn bão lớn có thể hủy diệt toàn bộ ngôi làng.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Làm cho mất hẳn đi, tiêu diệt hoàn toàn: Hành động phá hủy một cách triệt để, không để lại dấu vết hoặc khả năng phục hồi.
    • Làm cho chết đi, tàn sát: Hành động gây ra cái chết trên quy mô lớn, thường mang tính chất tàn khốc.
dụ sử dụng
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Sức hủy diệt": Khả năng phá hủy cực lớn của một thứ đó.
    • Sức hủy diệt của khí hạt nhân không thể tưởng tượng nổi.
  • "Hành vi hủy diệt": Hành động chủ đích nhằm xóa sổ hoàn toàn một thứ.
    • Phá rừng bừa bãi một hành vi hủy diệt môi trường sống.
Biến thể từ gần giống
  • Hủy (động từ): Làm cho mất tác dụng, mất giá trị, phá bỏ (phạm vi hẹp hơn "hủy diệt").
    • Hủy một bản hợp đồng.
  • Diệt (động từ): Làm cho chết, tiêu trừ.
    • Diệt trừ sâu bọ.
  • Tận diệt (động từ): Tiêu diệt đến tận gốc, không sót lại . (Nhấn mạnh tính triệt để).
  • Tàn phá (động từ): Phá hủy làm hư hại nặng nề, nhưng không nhất thiết hoàn toàn.
    • Cơn bão tàn phá nhiều ngôi làng.
Từ đồng nghĩa
  • Tiêu diệt: Làm cho mất đi, chết đi (thường dùng cho sinh mạng, kẻ thù).
  • Xóa sổ: Làm cho biến mất hoàn toàn, như chưa từng tồn tại.
  • Tận diệt: (Như đã nêumục trên).
Từ trái nghĩa
  • Bảo tồn: Giữ gìn, không để mất mát hoặc hư hại.
  • Xây dựng: Làm nên, gây dựng lên.
  • Phục hồi: Làm cho trở lại trạng thái ban đầu hoặc tốt hơn.
Các cụm từ liên quan
  • Hủy diệt sinh thái: Sự phá hủy hoàn toàn hệ sinh thái của một khu vực.
  • khí hủy diệt hàng loạt: Loại khí khả năng giết chết số lượng lớn người phá hủy quy mô lớn ( dụ: khí hạt nhân, hóa học).
Thành ngữ, khái niệm liên quan
  • Tội ác diệt chủng: Tội ác chủ ý tiêu diệt toàn bộ hoặc một phần một nhóm chủng tộc, sắc tộc, tôn giáo nhất định.
  • Kịch bản tận thế / Hủy diệt: Viễn cảnh về sự kết thúc của nền văn minh hoặc sự sống trên Trái Đất.
hủy diệt

Một cơn bão lớn có thể hủy diệt toàn bộ ngôi làng.

  1. huỷ diệt đgt (H. huỷ: phá đi; diệt: làm cho mất đi) Làm cho mất hẳn đi; Làm cho chết đi: giặc khổng lổ, man rợ huỷ diệt dân lành bằng chiến tranh điện tử (Sóng-hồng).